
5 năm liền đạt giải tổ lao động giỏi cấp quận
Tham gia thi giáo viên dạy giỏi cấp: Toàn quốc, Thành phố, Quận đạt giải cao các môn: Giáo dục công dân, Văn
Tham gia có hiệu quả các kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố các môn: Văn, Sử, Giáo dục công dân
Tham gia các công tác chuyên môn của thành phố, quận, cụm, trường bồi dưỡng giáo viên
Tham gia công tác viện khoa học với viện khoa học giáo dục: góp ý sách giáo khoa mới, các đề tài nhằm đổi mới tích cực phương pháp dạy học môn Văn, môn Sử, môn Giáo dục công dân
Triển khai điểm tọa đàm điểm viết thư UPU (2002 và 2004)
Hướng dẫn thực tập sư phạm nhiều năm liền
Dạy nhiều tiết thực tập cho các trường bạn, tỉnh bạn.

Danh hiệu cá nhân
Hiệu phó: Phạm Thu Hà
Tổ trưởng: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Tổ phó: Nguyễn Thị Thảo Vân
Chủ tịch công đoàn: Nguyễn Thi Tuyết Mai
| STT | Họ và tên | Danh hiệu thi đua |
| 1 | Phạm Thu Hà |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1998-2000; 2001-2003; 2004-2008 SKKN loại B |
| 2 | Lê Mai Anh |
Giáo viên dạy giỏi Cấp thành phố năm học 2001-2002 Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1993-2000; 2005-2008 Bằng khen bồi dưỡng HS giỏi |
| 3 |
Phạm Thư Ân |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1983-1998; 1999-2000; 2001-2002; 2003-2008 SKKN loại B |
| 4 | Nguyễn Ngọc Xuân Dung |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1998-1999; 2001-2002; 2006-2008 SKKN loại C |
| 5 | Ngô Thuỳ Dương |
SKKN loại B |
| 6 | Trần Thanh Hải |
GV dạy giỏi cấp quận năm học 2006-2007 |
| 7 | Nguyễn Lâm Hải |
GV dạy giỏi cấp Quận 2004-2010 GV dạy giỏi cấp TP 2009-2010 |
| 8 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1993-1999; 2000-2008 SKKN loại B Bằng khen bồi dưỡng HS giỏi |
| 9 | Trần Thị Hoà |
Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm 2008-2009 Giải xuất sắc hội thi kể chuyện về Bác Hồ |
| 10 | Kiều Thu Hiền |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2010-2011 SKKN loại B |
| 11 | Trần Mai Hương A |
Giáo viên dạy giỏi Cấp Quận năm học 2004-2005 SKKN loại C |
| 12 | Phạm Mai Hương B |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2010-2011 SKKN loại B |
| 13 | Nguyễn Thị Vân Khánh |
GV dạy giỏi cấp Quận 2002-2003; 2005-2006; 2007-2008 GV dạy giỏi cấp TP 2002-2003; 2005-2006 |
| 14 | Ngô Thị Kiều Linh |
Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm học 2000-2001; 2001-2002; 2007-2008, Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2000-2008 Gương Người tốt việc tốt cấp TP năm học 2001-2002; 2007-2008 Giáo viên tài năng duyên dáng cấp Quận 2010-2011 SKKN loại A |
| 15 | Nguyễn Tuyết Mai |
Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp thành phố năm học 1998-1999; Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1983-1998; 1999-2008 Bằng khen Bộ trưởng Bằng khen thủ tướng Bằng khen bồi dưỡng HS giỏi |
| 16 | Phan Thị Phi Nga |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1999-2000; 2004-2008 Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố 2004 - 2005 SKKN loại C |
| 17 | Vũ Thu Trang |
Giáo viên giỏi cấp Quận năm học 2010-2011 |
| 18 | Hà Thanh Phương |
Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm học 2000-2001; Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2002-2003 |
| 19 | Nguyễn Thị Thắm |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm 2009-2010 |
| 20 | Cao Anh Thơ |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 1997-1998; 2000 - 2001; 2001-2003; 2009 - 2010 |
| 21 | Nguyễn Thị Thu |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2001-2011 Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố 2006 - 2007 SKKN loại B |
| 22 | Chu Bích Thuỷ |
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận năm học 2002-2005 Chủ nhiệm giỏi cấp Quận |
| 23 | Nguyễn Tiến Thịnh |
|
| 24 | Trịnh Thục Trinh |
Giáo viên dạy giỏi Cấp Quận năm học 1998 - 1999; 2009-2010 SKKN loại B |
| 25 | Nguyễn Thị Thảo Vân |
Giáo viên dạy giỏi Cấp Quận năm học 2001-2008 Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố 1993 - 1994 SKKN loại C |
| 26 | Đỗ Thuý Hằng |
GV dạy giỏi cấp Quận năm học 2006-2007; 2008-2009; 2009-2010; 2010-2011 Gương người tốt việc tốt cấp Quận 2009-2010 SKKN loại B |
| 27 | Vũ Thị Diệu | |
| 28 | Lưu Thị Thuỷ |
|
| 29 | Mai Thanh Huyền |