
Là tổ có bề dày về công tác bồi dưỡng học sinh giỏi từ năm1994 đến nay tổ liên tục có học sinh giỏi môn tiếng Anh, tiếng Pháp cấp quốc gia và thành phố, hàng trăm học sinh giỏi cấp quận.
Hàng năm tổ tham gia dạy chuyên đề của quận đạt kết quả tốt. Đặc biệt năm 2002 - 2003 tổ đã đạt được thành tích cao trong hội thi giáo viên giỏi môn Anh văn với 1 giải xuất sắc, 1ghải A1 cấp quận , 1 giải cấp nhì cấp thành phố.Tổ đã đạt danh hiệu tổ LĐTTXS cấp quận 1999, 2003, 2007.
Tổ tham gia tích cực công tác bồi dưỡng và tự bồi dưỡng chuyên môn và tự nguyện tham gia các khóa học nâng cao chất lượng giờ dạy, là một trong các tổ tích cực sử dụng thiết bị hiện đại trong các giờ dạy.Tiêu biểu là các cô Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Thị Minh, Trần Bích Ngọc, Trần Hương Giang, Nguyễn Minh Thảo, Phạm Thanh Hương.

Hiệu phó: Nguyễn Thị Mai Anh
Tổ trưởng: Trần Bích Ngọc
Tổ phó: Đỗ Hoài Hương
| STT | Họ và tên | Danh hiệu thi đua | |
| 1 | Nguyễn Thị Mai Anh |
Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố năm 1994-2001 Giáo viên giỏi cấp cơ sở năm 2001-2008 |
|
| 2 | Bùi Thanh Bình |
Giáo viên chủ nhiệm giỏi năm 2004 |
|
| 3 | Trần Hương Giang |
Giáo viên giỏi cấp cơ sở 2005-2007 |
|
| 4 | Nguyễn Thanh Hương |
Giáo viên giỏi cấp cơ sở năm 1998-1999; 2002-2005; 2007-2008 |
|
| 5 | Phạm Thanh Hương |
Giáo viên giỏi cấp Thành phố năm 1997-1999 Giáo viên giỏi cấp cơ sở năm 1999-2005; 2006-2008 |
|
| 6 | Đỗ Hoài Hương |
Giáo viên giỏi cấp cơ sở năm 1998-2000; 2004-2006; 2007-2008 Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố 2008 |
|
| 7 | Lưu Quỳnh Hoa |
Giáo viên giỏi cấp cơ sở 2007 |
|
| 8 |
Vũ Phương Liên |
||
| 9 | Trần Bích Ngọc |
Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố năm 1999; 2002-2003; Giáo viên giỏi cấp cơ sở 2001-2005; 2006-2008 |
|
| 10 | Đỗ Thị Phượng |
Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố năm 1995-1996;1996-1997; 1997-1998;1998-1999;1999-2000 Giáo viên giỏi cấp cơ sở năm 2001-2002; 2003-2004 |
|
| 11 | Nguyễn Minh Thảo |
Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố năm 1999-2000; Giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở năm 2006-2008 |
|
| 12 | Trần Thị Thảo |
Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm 1999-2008; Giáo viên lao động giỏi cấp cơ sở năm 2001-2003; 2005-2007 |
|
| 13 | Nguyễn Minh Thu |
Giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố năm 1998-2001; Giáo viên lao động giỏi cấp cơ sở năm 2001-2002 |
|
| 14 | Nguyễn Thanh Thuỷ |
Giáo viên lao động giỏi cấp cơ sở năm 2005-2007 |
|
| 15 | Vũ Minh Phượng | ||
| 16 | Nguyễn Minh Phượng | ||
| 17 | Phạm Xuân Hương | ||
| 18 | Bùi Thanh Nga |